Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

物价

wùjià HSK5

Nghĩa

giá cả hàng hóa, vật giá 名

“今年物价上涨让大家感到压力。”
Jīnnián wùjià shàngzhǎng ràng dàjiā gǎndào yālì.
Giá cả hàng hóa tăng lên năm nay khiến mọi người cảm thấy áp lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...