Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

物业

wùyè HSK5

Nghĩa

bất động sản; ban quản lý tòa nhà 名

“物业管理负责小区的安全和卫生。”
Wùyè guǎnlǐ fùzé xiǎoqū de ānquán hé wèishēng.
Ban quản lý tòa nhà chịu trách nhiệm về an ninh và vệ sinh khu dân cư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...