喜剧
xǐjù HSK5
Nghĩa
hài kịch, phim hài
名
“这部喜剧让观众笑个不停。”
Zhè bù xǐjù ràng guānzhòng xiào gè bù tíng.Bộ phim hài này khiến khán giả cười không ngớt.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这部喜剧让观众笑个不停。”
Zhè bù xǐjù ràng guānzhòng xiào gè bù tíng.Bộ phim hài này khiến khán giả cười không ngớt.
Đang tải...