戏
xì HSK5
Nghĩa
kịch, tuồng; trò đùa, đùa giỡn
名
“他喜欢看京剧和其他戏曲。”
Tā xǐhuān kàn jīngjù hé qítā xìqǔ.Anh ấy thích xem kinh kịch và các loại tuồng khác.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他喜欢看京剧和其他戏曲。”
Tā xǐhuān kàn jīngjù hé qítā xìqǔ.Anh ấy thích xem kinh kịch và các loại tuồng khác.
Đang tải...