先后
xiānhòu HSK5
Nghĩa
trước sau, thứ tự; lần lượt
名/副
“比赛选手先后进入了决赛。”
Bǐsài xuǎnshǒu xiānhòu jìnrùle juésài.Các vận động viên lần lượt vào vòng chung kết.