Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

先后

xiānhòu HSK5

Nghĩa

trước sau, thứ tự; lần lượt 名/副

“比赛选手先后进入了决赛。”
Bǐsài xuǎnshǒu xiānhòu jìnrùle juésài.
Các vận động viên lần lượt vào vòng chung kết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...