Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

献

xiàn HSK5

Nghĩa

hiến, dâng, cống hiến 动

“他献出了很多时间帮助别人。”
Tā xiàn chūle hěn duō shíjiān bāngzhù biérén.
Anh ấy đã cống hiến nhiều thời gian giúp đỡ người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...