献
xiàn HSK5
Nghĩa
hiến, dâng, cống hiến
动
“他献出了很多时间帮助别人。”
Tā xiàn chūle hěn duō shíjiān bāngzhù biérén.Anh ấy đã cống hiến nhiều thời gian giúp đỡ người khác.