Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

相等

xiāngděng HSK5

Nghĩa

bằng nhau, tương đương 动

“这两种产品的质量相等。”
Zhè liǎng zhǒng chǎnpǐn de zhìliàng xiāngděng.
Chất lượng của hai loại sản phẩm này là tương đương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...