相等
xiāngděng HSK5
Nghĩa
bằng nhau, tương đương
动
“这两种产品的质量相等。”
Zhè liǎng zhǒng chǎnpǐn de zhìliàng xiāngděng.Chất lượng của hai loại sản phẩm này là tương đương.