Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

向前

xiàng qián HSK5

Nghĩa

tiến lên, hướng về phía trước

“我们要向前走,不要回头。”
Wǒmen yào xiàng qián zǒu, bùyào huítóu.
Chúng ta phải tiến về phía trước, đừng quay lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...