向上
xiàngshàng HSK5
Nghĩa
hướng lên, đi lên; cầu tiến
动
“他有向上的精神。”
Tā yǒu xiàngshàng de jīngshén.Anh ấy có tinh thần cầu tiến.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他有向上的精神。”
Tā yǒu xiàngshàng de jīngshén.Anh ấy có tinh thần cầu tiến.
Đang tải...