小偷儿
xiǎotōur HSK5
Nghĩa
kẻ trộm, tên trộm
名
“小偷儿被警察抓住了。”
Xiǎotōur bèi jǐngchá zhuāzhù le.Tên trộm đã bị cảnh sát bắt giữ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“小偷儿被警察抓住了。”
Xiǎotōur bèi jǐngchá zhuāzhù le.Tên trộm đã bị cảnh sát bắt giữ.
Đang tải...