Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

一带

yīdài HSK5

Nghĩa

một vùng, khu vực lân cận 名

“这条路连接了一带的几个村庄。”
Zhè tiáo lù liánjiē le yīdài de jǐ gè cūnzhuāng.
Con đường này nối liền một vùng vài ngôi làng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...