Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

一句话

yī jù huà HSK5

Nghĩa

nói tóm lại, tóm gọn một câu

“一句话,他不想去参加聚会。”
Yī jù huà, tā bù xiǎng qù cānjiā jùhuì.
Nói tóm lại, anh ấy không muốn đi dự tiệc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...