一口气
yīkǒuqì HSK5
Nghĩa
một hơi, liền một mạch
副
“我一口气读完了那本小说。”
Wǒ yīkǒuqì dú wán le nà běn xiǎoshuō.Tôi đã đọc xong cuốn tiểu thuyết đó một hơi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我一口气读完了那本小说。”
Wǒ yīkǒuqì dú wán le nà běn xiǎoshuō.Tôi đã đọc xong cuốn tiểu thuyết đó một hơi.
Đang tải...