一身
yīshēn HSK5
Nghĩa
cả người, khắp người; một mình
名
“他一身泥土,看起来很累。”
Tā yīshēn nítǔ, kàn qǐlái hěn lèi.Anh ta cả người dính đầy đất, trông rất mệt.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他一身泥土,看起来很累。”
Tā yīshēn nítǔ, kàn qǐlái hěn lèi.Anh ta cả người dính đầy đất, trông rất mệt.
Đang tải...