Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

用于

yòngyú HSK5

Nghĩa

dùng cho, dùng vào, áp dụng cho

“这些资金将用于教育发展项目。”
Zhèxiē zījīn jiāng yòngyú jiàoyù fāzhǎn xiàngmù.
Số tiền này sẽ được dùng cho dự án phát triển giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...