用于
yòngyú HSK5
Nghĩa
dùng cho, dùng vào, áp dụng cho
“这些资金将用于教育发展项目。”
Zhèxiē zījīn jiāng yòngyú jiàoyù fāzhǎn xiàngmù.Số tiền này sẽ được dùng cho dự án phát triển giáo dục.