有毒
yǒu dú HSK5
Nghĩa
có độc, độc hại
“这种蘑菇有毒,不能食用。”
Zhè zhǒng mógu yǒu dú, bùnéng shíyòng.Loại nấm này có độc, không thể ăn được.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这种蘑菇有毒,不能食用。”
Zhè zhǒng mógu yǒu dú, bùnéng shíyòng.Loại nấm này có độc, không thể ăn được.
Đang tải...