有力
yǒulì HSK5
Nghĩa
mạnh mẽ, có sức thuyết phục
形
“他的演讲很有力,打动了大家。”
Tā de yǎnjiǎng hěn yǒulì, dǎdòng le dàjiā.Bài diễn thuyết của anh ấy rất mạnh mẽ, làm mọi người xúc động.