Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

有力

yǒulì HSK5

Nghĩa

mạnh mẽ, có sức thuyết phục 形

“他的演讲很有力,打动了大家。”
Tā de yǎnjiǎng hěn yǒulì, dǎdòng le dàjiā.
Bài diễn thuyết của anh ấy rất mạnh mẽ, làm mọi người xúc động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...