Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

预备

yùbèi HSK5

Nghĩa

chuẩn bị, dự bị 动

“我们正在预备明天的会议材料。”
Wǒmen zhèngzài yùbèi míngtiān de huìyì cáiliào.
Chúng tôi đang chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp ngày mai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...