Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

园林

yuánlín HSK5

Nghĩa

vườn cảnh, viên lâm, công viên 名

“这个园林风景优美,适合散步。”
Zhège yuánlín fēngjǐng yōuměi, shìhé sànbù.
Khu vườn cảnh này phong cảnh đẹp, thích hợp để đi dạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...