再次
zàicì HSK5
Nghĩa
một lần nữa, lại lần nữa
副
“他再次参加了比赛。”
Tā zàicì cānjiā le bǐsài.Anh ấy một lần nữa tham gia cuộc thi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他再次参加了比赛。”
Tā zàicì cānjiā le bǐsài.Anh ấy một lần nữa tham gia cuộc thi.
Đang tải...