再也
zài yě HSK5
Nghĩa
(kèm phủ định) không ... nữa
“我再也不吃辣的了。”
Wǒ zài yě bù chī là de le.Tôi không ăn cay nữa.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我再也不吃辣的了。”
Wǒ zài yě bù chī là de le.Tôi không ăn cay nữa.
Đang tải...