在内
zàinèi HSK5
Nghĩa
kể cả, bao gồm trong đó
动
“费用在内包括住宿和餐饮。”
Fèiyòng zàinèi bāokuò zhùsù hé cānyǐn.Chi phí bao gồm cả chỗ ở và ăn uống.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“费用在内包括住宿和餐饮。”
Fèiyòng zàinèi bāokuò zhùsù hé cānyǐn.Chi phí bao gồm cả chỗ ở và ăn uống.
Đang tải...