暂停
zàntíng HSK5
Nghĩa
tạm dừng, tạm ngừng
动
“比赛因为雨天暂停了。”
Bǐsài yīnwèi yǔtiān zàntíng le.Trận đấu tạm dừng vì trời mưa.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“比赛因为雨天暂停了。”
Bǐsài yīnwèi yǔtiān zàntíng le.Trận đấu tạm dừng vì trời mưa.
Đang tải...