早期
zǎoqī HSK5
Nghĩa
thời kỳ đầu, giai đoạn đầu
名
“公司在早期就取得了成功。”
Gōngsī zài zǎoqī jiù qǔdé le chénggōng.Công ty đã thành công từ thời kỳ đầu.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“公司在早期就取得了成功。”
Gōngsī zài zǎoqī jiù qǔdé le chénggōng.Công ty đã thành công từ thời kỳ đầu.
Đang tải...