增产
zēngchǎn HSK5
Nghĩa
tăng sản lượng
“农民努力增产粮食。”
Nóngmín nǔlì zēngchǎn liángshí.Nông dân cố gắng tăng sản lượng lương thực.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“农民努力增产粮食。”
Nóngmín nǔlì zēngchǎn liángshí.Nông dân cố gắng tăng sản lượng lương thực.
Đang tải...