涨价
zhǎngjià HSK5
Nghĩa
tăng giá, lên giá
“最近物价涨价了不少。”
Zuì jìn wù jià zhǎng jià le bù shǎo.Gần đây giá cả đã tăng lên khá nhiều.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“最近物价涨价了不少。”
Zuì jìn wù jià zhǎng jià le bù shǎo.Gần đây giá cả đã tăng lên khá nhiều.
Đang tải...