招生
zhāoshēng HSK5
Nghĩa
tuyển sinh
“大学正在招生新的学生。”
Dà xué zhèng zài zhāo shēng xīn de xué shēng.Trường đại học đang tuyển sinh học sinh mới.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“大学正在招生新的学生。”
Dà xué zhèng zài zhāo shēng xīn de xué shēng.Trường đại học đang tuyển sinh học sinh mới.
Đang tải...