招手
zhāoshǒu HSK5
Nghĩa
vẫy tay, vẫy gọi
“他向我招手表示欢迎。”
Tā xiàng wǒ zhāo shǒu biǎo shì huān yíng.Anh ấy vẫy tay chào đón tôi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他向我招手表示欢迎。”
Tā xiàng wǒ zhāo shǒu biǎo shì huān yíng.Anh ấy vẫy tay chào đón tôi.
Đang tải...