Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

正版

zhèngbǎn HSK5

Nghĩa

bản chính hãng, bản có bản quyền 名

“这本书是正版的,有版权。”
Zhè běn shū shì zhèng bǎn de, yǒu bǎn quán.
Cuốn sách này là bản chính hãng, có bản quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...