挣
zhèng HSK5
Nghĩa
kiếm (tiền); giãy giụa thoát ra
动
“他每天挣很多钱。”
Tā měi tiān zhèng hěn duō qián.Anh ấy kiếm được nhiều tiền mỗi ngày.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他每天挣很多钱。”
Tā měi tiān zhèng hěn duō qián.Anh ấy kiếm được nhiều tiền mỗi ngày.
Đang tải...