之外
zhīwài HSK5
Nghĩa
ở ngoài, ngoài ra
名
“工作之外,我喜欢旅游。”
Gōng zuò zhī wài, wǒ xǐ huān lǚ yóu.Ngoài công việc, tôi thích du lịch.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“工作之外,我喜欢旅游。”
Gōng zuò zhī wài, wǒ xǐ huān lǚ yóu.Ngoài công việc, tôi thích du lịch.
Đang tải...