之中
zhīzhōng HSK5
Nghĩa
ở trong, giữa
名
“他站在大家之中间。”
Tā zhàn zài dà jiā zhī zhōng jiān.Anh ấy đứng giữa mọi người.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他站在大家之中间。”
Tā zhàn zài dà jiā zhī zhōng jiān.Anh ấy đứng giữa mọi người.
Đang tải...