只不过
zhǐbùguò HSK5
Nghĩa
chẳng qua chỉ là, chỉ là
副
“他只不过是个学生。”
Tā zhǐ bù guò shì gè xué shēng.Anh ấy chỉ là một học sinh.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他只不过是个学生。”
Tā zhǐ bù guò shì gè xué shēng.Anh ấy chỉ là một học sinh.
Đang tải...