Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

制成

zhìchéng HSK5

Nghĩa

chế tạo thành, làm thành

“这些零件制成了一台机器。”
Zhè xiē líng jiàn zhì chéng le yī tái jī qì.
Những bộ phận này được chế tạo thành một chiếc máy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...