众多
zhòngduō HSK5
Nghĩa
đông đảo, rất nhiều
形
“图书馆里有众多书籍。”
Tú shū guǎn lǐ yǒu zhòng duō shū jí.Trong thư viện có rất nhiều sách.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“图书馆里有众多书籍。”
Tú shū guǎn lǐ yǒu zhòng duō shū jí.Trong thư viện có rất nhiều sách.
Đang tải...