转向
zhuǎnxiàng HSK5
Nghĩa
chuyển hướng, đổi hướng
动
“司机在十字路口转向左边。”
Sījī zài shízì lùkǒu zhuǎnxiàng zuǒbiān.Tài xế chuyển hướng sang bên trái tại ngã tư.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“司机在十字路口转向左边。”
Sījī zài shízì lùkǒu zhuǎnxiàng zuǒbiān.Tài xế chuyển hướng sang bên trái tại ngã tư.
Đang tải...