总体
zǒngtǐ HSK5
Nghĩa
tổng thể, toàn thể
名
“总体来说,项目进展顺利。”
Zǒngtǐ lái shuō, xiàngmù jìnzhǎn shùnlì.Nói chung, dự án tiến triển thuận lợi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“总体来说,项目进展顺利。”
Zǒngtǐ lái shuō, xiàngmù jìnzhǎn shùnlì.Nói chung, dự án tiến triển thuận lợi.
Đang tải...