杯子
bēizi HSK1
Nghĩa
cốc, ly
名
“我有一个红色的杯子。”
Wǒ yǒu yī ge hóngsè de bēizi.Tôi có 1 cái cốc màu đỏ.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我有一个红色的杯子。”
Wǒ yǒu yī ge hóngsè de bēizi.Tôi có 1 cái cốc màu đỏ.
Đang tải...