电脑
diànnǎo HSK1
Nghĩa
máy tính
名
“我有一个新电脑。”
Wǒ yǒu yī ge xīn diànnǎo.Tôi có một máy tính mới.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我有一个新电脑。”
Wǒ yǒu yī ge xīn diànnǎo.Tôi có một máy tính mới.
Đang tải...