自行车
zìxíngchē HSK2
Nghĩa
xe đạp
名
“我有一辆新自行车。”
Wǒ yǒu yī liàng xīn zìxíngchē.Tôi có 1 chiếc xe đạp mới.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我有一辆新自行车。”
Wǒ yǒu yī liàng xīn zìxíngchē.Tôi có 1 chiếc xe đạp mới.
Đang tải...