的时候
de shíhou HSK3
Nghĩa
khi, lúc, vào lúc
短语
“吃饭的时候别看手机。”
Chīfàn de shíhou bié kàn shǒujī.Lúc ăn cơm đừng xem điện thoại.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“吃饭的时候别看手机。”
Chīfàn de shíhou bié kàn shǒujī.Lúc ăn cơm đừng xem điện thoại.
Đang tải...