环境
huánjìng HSK3
Nghĩa
môi trường, hoàn cảnh
名
“新家的环境很好。”
Xīn jiā de huánjìng hěn hǎo.Môi trường nhà mới rất tốt.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“新家的环境很好。”
Xīn jiā de huánjìng hěn hǎo.Môi trường nhà mới rất tốt.
Đang tải...