窗户
chuānghu HSK4
Nghĩa
cửa sổ
名
“窗户开着,有点儿冷。”
Chuānghu kāizhe, yǒudiǎnr lěng.Cửa sổ đang mở, hơi lạnh.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“窗户开着,有点儿冷。”
Chuānghu kāizhe, yǒudiǎnr lěng.Cửa sổ đang mở, hơi lạnh.
Đang tải...