经理
jīnglǐ HSK2
Nghĩa
quản lý, giám đốc
名
“她是销售经理。”
Tā shì xiāoshòu jīnglǐ.Cô ấy là giám đốc kinh doanh.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她是销售经理。”
Tā shì xiāoshòu jīnglǐ.Cô ấy là giám đốc kinh doanh.
Đang tải...