刚
gāng HSK2
Nghĩa
vừa mới
副
“我刚开始工作。”
Wǒ gāng kāishǐ gōngzuò.Tôi vừa mới bắt đầu làm việc.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我刚开始工作。”
Wǒ gāng kāishǐ gōngzuò.Tôi vừa mới bắt đầu làm việc.
Đang tải...