努力
nǔlì HSK2
Nghĩa
cố gắng, nỗ lực
形/动
“她工作很努力。”
Tā gōngzuò hěn nǔlì.Cô ấy làm việc rất cố gắng.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她工作很努力。”
Tā gōngzuò hěn nǔlì.Cô ấy làm việc rất cố gắng.
Đang tải...