水平
shuǐpíng HSK2
Nghĩa
trình độ, mức
名
“他的汉语水平很高。”
Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的汉语水平很高。”
Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
Đang tải...