活动
huódòng HSK2
Nghĩa
hoạt động
名/动
“学校有很多活动。”
Xuéxiào yǒu hěn duō huódòng.Trường có rất nhiều hoạt động.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“学校有很多活动。”
Xuéxiào yǒu hěn duō huódòng.Trường có rất nhiều hoạt động.
Đang tải...