练习
liànxí HSK2
Nghĩa
luyện tập
动/名
“我每天练习写汉字。”
Wǒ měi tiān liànxí xiě Hànzì.Ngày nào tôi cũng luyện viết chữ Hán.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我每天练习写汉字。”
Wǒ měi tiān liànxí xiě Hànzì.Ngày nào tôi cũng luyện viết chữ Hán.
Đang tải...