关
guān HSK1
Nghĩa
tắt, đóng, khép
动
“别忘了关灯。”
Bié wàng le guān dēng.Đừng quên tắt đèn.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“别忘了关灯。”
Bié wàng le guān dēng.Đừng quên tắt đèn.
Đang tải...